汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
1023 từ · HSK4
◀
Trang 3 / 21
▶
抄写
chāoxiě
sao tả
HSK4
động từ
Học tập & Ngôn ngữ
chép lại, sao chép
老师让我们把课文抄写三遍。
– Thầy giáo bảo chúng tôi chép bài khóa ba lần.
🔊
›
潮
cháo
triều
HSK4
danh từ / tính từ
Tự nhiên & Thời tiết
thủy triều; ẩm; hợp mốt
下了几天雨,衣服都有点儿潮。
– Mưa mấy ngày liền, quần áo đều hơi ẩm.
🔊
›
潮流
cháoliú
triều lưu
HSK4
danh từ
Xã hội & Văn hóa
trào lưu, xu hướng; dòng triều
今年的时尚潮流完全不同于去年。
– Xu hướng thời trang năm nay hoàn toàn khác năm ngoái.
🔊
›
潮湿
cháoshī
triều thấp
HSK4
tính từ
Tự nhiên & Thời tiết
ẩm ướt
空气有些潮湿。
– Không khí hơi ẩm ướt.
🔊
›
彻底
chèdǐ
triệt để
HSK4
tính từ
Tính chất & Mô tả
triệt để
彻底清理房间是很重要的。
– Dọn dẹp căn phòng thật triệt để là rất quan trọng.
🔊
›
沉
chén
trầm
HSK4
động từ / tính từ
Tính chất & Mô tả
nặng; chìm
你的行李沉不沉?
– Hành lý của bạn có nặng không?
🔊
›
沉默
chénmò
trầm mặc
HSK4
tính từ / động từ
Hoạt động & Đời sống
im lặng
他在会议上保持沉默。
– Anh ấy giữ im lặng trong cuộc họp.
🔊
›
沉重
chénzhòng
trầm trọng
HSK4
tính từ
Tính chất & Mô tả
nặng nề; nặng trĩu
听到这个消息,他的心情很沉重。
– Nghe tin này, lòng anh ấy rất nặng trĩu.
🔊
›
称赞
chēngzàn
xưng tán
HSK4
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
tán thưởng
她称赞了我的工作。
– Cô ấy khen ngợi công việc của tôi.
🔊
›
成人
chéngrén
thành nhân
HSK4
danh từ
Con người & Quan hệ
người lớn
除了最小的女儿外,其他孩子都已成人。
– Ngoài cô con gái út, các con khác đều đã trưởng thành.
🔊
›
诚实
chéngshí
thành thật
HSK4
tính từ
Tính chất & Mô tả
trung thực
他是个诚实的人。
– Anh ấy là người trung thực.
🔊
›
诚信
chéngxìn
thành tín
HSK4
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
trung thực, giữ chữ tín; uy tín
做生意一定要讲诚信。
– Làm ăn nhất định phải giữ chữ tín.
🔊
›
承担
chéngdān
thừa đảm
HSK4
động từ
Xã hội & Văn hóa
chịu trách nhiệm
我们需要承担更多的责任。
– Chúng ta cần gánh vác nhiều trách nhiệm hơn.
🔊
›
承认
chéngrèn
thừa nhận
HSK4
động từ
Cảm xúc & Tính cách
thừa nhận
我承认我犯了错。
– Tôi thừa nhận mình đã sai.
🔊
›
承受
chéngshòu
thừa thụ
HSK4
động từ
Tính chất & Mô tả
chịu đựng
他能够承受很大的压力。
– Anh ấy có thể chịu được áp lực rất lớn.
🔊
›
程序
chéngxù
trình tự
HSK4
danh từ
Công nghệ & Truyền thông
trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
我们在程序中发现了一些错误。
– Chúng tôi đã phát hiện một số lỗi trong chương trình.
🔊
›
吃惊
chījīng
cật kinh
HSK4
Cảm xúc & Tính cách
ngạc nhiên
她的消息让我很吃惊。
– Tin của cô ấy làm tôi rất ngạc nhiên.
🔊
›
迟到
chídào
trì đáo
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
đến trễ
他今天迟到了。
– Hôm nay anh ấy đến muộn.
🔊
›
尺
chǐ
xích
HSK4
danh từ / lượng từ
Số lượng & Đo lường
thước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước
用尺来划直线很方便。
– Dùng thước để kẻ đường thẳng rất tiện.
🔊
›
尺寸
chǐcùn
xích thốn
HSK4
danh từ
Số lượng & Đo lường
kích thước, cỡ, số đo
这件衣服的尺寸不合适,我想换一件。
– Chiếc áo này không vừa cỡ, tôi muốn đổi cái khác.
🔊
›
尺子
chǐzi
xích tử
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
thước đo
请用尺子量一下长度。
– Hãy dùng thước đo chiều dài xem.
🔊
›
冲
chōng
xung
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
xông, xô đẩy
他们在冲向终点。
– Họ đang lao về phía đích.
🔊
›
充电
chōngdiàn
xung điện
HSK4
Công nghệ & Truyền thông
sạc pin; (nghĩa bóng) nạp thêm kiến thức
我的手机没电了,得充电。
– Điện thoại của tôi hết pin rồi, phải sạc thôi.
🔊
›
充电器
chōngdiànqì
xung điện khí
HSK4
danh từ
Công nghệ & Truyền thông
bộ sạc, cục sạc
出门别忘了带手机充电器。
– Ra ngoài đừng quên mang theo sạc điện thoại.
🔊
›
充分
chōngfèn
xung phần
HSK4
tính từ
Tính chất & Mô tả
đầy đủ
这个计划充分考虑了所有因素。
– Kế hoạch này đã cân nhắc đầy đủ mọi yếu tố.
🔊
›
虫子
chóngzi
trùng tử
HSK4
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
sâu bọ, côn trùng
这个苹果里有一条小虫子。
– Trong quả táo này có một con sâu nhỏ.
🔊
›
抽
chōu
thâu
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)
周末我想抽时间去看看爷爷。
– Cuối tuần tôi muốn dành chút thời gian đi thăm ông.
🔊
›
抽奖
chōujiǎng
thâu tưởng
HSK4
Hoạt động & Đời sống
bốc thăm trúng thưởng
我在超市抽奖,抽到了一台电视。
– Tôi bốc thăm ở siêu thị và trúng một chiếc tivi.
🔊
›
抽烟
chōuyān
trừu yên
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
hút thuốc
请不要在这里抽烟。
– Xin đừng hút thuốc ở đây.
🔊
›
出口
chūkǒu
xuất khẩu
HSK4
Địa điểm & Phương hướng
lối ra; xuất khẩu
出口在哪儿呢?
– Lối ra ở đâu nhỉ?
🔊
›
出色
chūsè
xuất sắc
HSK4
tính từ
Tính chất & Mô tả
xuất sắc
她的表现非常出色。
– Màn thể hiện của cô ấy vô cùng xuất sắc.
🔊
›
出售
chūshòu
xuất thụ
HSK4
động từ
Công việc & Kinh tế
bán, rao bán
他们出售鱼和肉。
– Họ bán cá và thịt.
🔊
›
出席
chūxí
xuất tịch
HSK4
động từ
Hoạt động & Đời sống
tham dự
明天的会议,经理也会出席。
– Cuộc họp ngày mai, giám đốc cũng sẽ tham dự.
🔊
›
处于
chǔyú
xứ vu
HSK4
động từ
Tư duy & Khái niệm
ở vào (trạng thái, giai đoạn, vị trí)
这个国家的经济正处于快速发展阶段。
– Nền kinh tế của đất nước này đang ở giai đoạn phát triển nhanh.
🔊
›
处
chù
xứ
HSK4
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
chỗ, nơi; điểm, mặt
我们俩有很多相同之处。
– Hai chúng tôi có rất nhiều điểm giống nhau.
🔊
›
穿上
chuānshang
xuyên thượng
HSK4
Hoạt động & Đời sống
mặc vào; đi (giày) vào
你穿上新衣服漂亮极了。
– Bạn mặc bộ đồ mới vào trông đẹp lắm.
🔊
›
传统
chuántǒng
truyền thống
HSK4
danh từ / tính từ
Xã hội & Văn hóa
truyền thống
我们保持了传统的节日习俗。
– Chúng tôi vẫn giữ những phong tục lễ tết truyền thống.
🔊
›
窗户
chuānghu
song hộ
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
cửa sổ
窗户开着。
– Cửa sổ đang mở.
🔊
›
窗台
chuāngtái
song đài
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
bệ cửa sổ
窗台上放着几盆花。
– Trên bệ cửa sổ đặt mấy chậu hoa.
🔊
›
窗子
chuāngzi
song tử
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
cửa sổ
昨天是谁把窗子打破的?
– Hôm qua ai làm vỡ cửa sổ thế?
🔊
›
春季
chūnjì
xuân quý
HSK4
danh từ
Thời gian
mùa xuân
春季是这里最美的季节。
– Mùa xuân là mùa đẹp nhất ở đây.
🔊
›
纯
chún
thuần
HSK4
tính từ
Tính chất & Mô tả
nguyên chất, thuần; trong sáng
这件衣服是纯棉的。
– Chiếc áo này làm bằng vải bông nguyên chất.
🔊
›
纯净水
chúnjìngshuǐ
thuần tịnh thuỷ
HSK4
danh từ
Ăn uống
nước tinh khiết
请给我一瓶纯净水。
– Cho tôi một chai nước tinh khiết.
🔊
›
词汇
cíhuì
từ vựng
HSK4
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
từ vựng
学习新词汇对提高语言能力很重要。
– Học từ vựng mới rất quan trọng để nâng cao năng lực ngôn ngữ.
🔊
›
此
cǐ
thử
HSK4
đại từ
Hư từ & Ngữ pháp
này, đây
此处禁止停车。
– Cấm đỗ xe tại đây.
🔊
›
此外
cǐwài
thử ngoại
HSK4
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
ngoài ra
他给了我一本书,一支钢笔,此外还给了我一些钱。
– Anh ấy cho tôi một cuốn sách, một cây bút máy, ngoài ra còn cho tôi ít tiền.
🔊
›
次
cì
thứ
HSK4
tính từ
Tính chất & Mô tả
kém, loại hai, thứ phẩm
这种布的质量太次了。
– Chất lượng loại vải này kém quá.
🔊
›
刺
cì
kích
HSK4
động từ / danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
gai; đâm, chích
没有无刺的玫瑰。
– Hoa hồng nào mà chẳng có gai.
🔊
›
刺激
cìjī
kích thích
HSK4
động từ / danh từ
Hoạt động & Đời sống
kích thích
这个新闻刺激了市场。
– Tin tức này đã kích thích thị trường.
🔊
›
从此
cóngcǐ
tòng thử
HSK4
phó từ
Thời gian
từ đó
从此以后,我就开始学习汉语了。
– Từ đó trở đi, tôi bắt đầu học tiếng Trung.
🔊
›
◀
Trang 3 / 21
▶