称赞
xưng tán
- chēngzànHSK4động từphồn thể 稱讚tán thưởng例: 她称赞了我的工作。 – Cô ấy khen ngợi công việc của tôi.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
称
chēng
xưng
gọi là
禾 lúa + 尔
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 你 | nǐ nễ | bạn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 禾 lúa ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弥 | mí di | bù đắp; bù lại; cứu vãn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 弓 cái cung | 弥补 míbǔ · bù đắp; bù lại; cứu vãn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 称赞
赞
zàn
tán
贝 tiền, của cải + 兟
16 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 攒 | zǎn toản | dành dụm; tích góp Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 扌 tay, động tác tay | 积攒 jīzǎn · dành dụm; tích góp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 称赞
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.