尺
xích
- chǐHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5danh từ / lượng từthước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước例: 用尺来划直线很方便。 – Dùng thước để kẻ đường thẳng rất tiện.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
尺
chǐ
xích
thước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước
4 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迟 | chí trì | muộn, trễ; chậm | 迟到 chídào · đến trễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尺
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.