穿上
xuyên thượng
- chuānshangHSK4mặc vào; đi (giày) vào例: 你穿上新衣服漂亮极了。 – Bạn mặc bộ đồ mới vào trông đẹp lắm.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
穿
chuān
xuyên
mặc
穴 hang, lỗ + 牙
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牙 | yá nha | răng | 刷牙 shuā yá · đánh răng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呀 | ya nha | trợ từ ngữ khí (biến âm của 啊) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哎呀 āiyā · ôi; trời ơi (ngạc nhiên, tiếc nuối, than phiền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芽 | yá nha | mầm; chồi non Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 发芽 fāyá · nảy mầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邪 | xié tà | tà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạ Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邪恶 xié'è · tà ác; độc ác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雅 | yǎ nhã | tao nhã; thanh lịch Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 隹 chim | 高雅 gāoyǎ · tao nhã; thanh lịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讶 | yà ngạc | kinh ngạc; ngạc nhiên Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 讠 lời nói | 惊讶 jīngyà · kinh ngạc; ngạc nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸦 | yā nha | im phăng phắc; lặng ngắt như tờ Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 鸟 chim | 鸦雀无声 yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 穿上
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 让 | ràng nhượng | để, làm cho, nhường Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói | 转让 zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 穿上
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.