承认
thừa nhận
- chéngrènHSK4động từphồn thể 承認thừa nhận例: 我承认我犯了错。 – Tôi thừa nhận mình đã sai.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
承
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 承认
认
rèn
nhận
nhận ra; nhận, thừa nhận
讠 lời nói + 人
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 承认
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 成人 | chéngrén thành nhân | người lớn | HSK4 |