充电器

xung điện khí
  1. chōngdiànqìHSK4danh từphồn thể 充電器
    bộ sạc, cục sạc
    例: 出门别忘了带手机充电器。 – Ra ngoài đừng quên mang theo sạc điện thoại.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

chōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ
亠 nắp + 允
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
统tǒng
thống
truyền thống
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 纟 tơ, sợi
传统
chuántǒng · truyền thống
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 充电器

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 充电器

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 充电器

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.