刺
kích
- cìHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / danh từgai; đâm, chích例: 没有无刺的玫瑰。 – Hoa hồng nào mà chẳng có gai.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
刺
cì
kích
gai; đâm, chích
刂 dao, cắt + 朿
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 策 | cè sách | lên kế hoạch; tổ chức; dàn dựng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ ⺮ tre | 策划 cèhuà · lên kế hoạch; tổ chức; dàn dựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刺
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.