承担
thừa đảm
- chéngdānHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 承擔chịu trách nhiệm例: 我们需要承担更多的责任。 – Chúng ta cần gánh vác nhiều trách nhiệm hơn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
承
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 承担
担
dān
đam
gánh; đảm nhận; gánh vác
扌 tay, động tác tay + 旦
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 查 | chá tra | tra; kiểm tra; điều tra Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 但 | dàn đãn | nhưng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 不但 bùdàn · không những (… mà còn …) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旦 | dàn đán | một khi Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 一旦 yīdàn · một khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坦 | tǎn thản | bằng phẳng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 平坦 píngtǎn · bằng phẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胆 | dǎn đảm | mật (túi mật); gan, lòng can đảm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 大胆 dàdǎn · mạnh dạn, táo bạo, gan dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 承担
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.