尺寸
xích thốn
- chǐcùnHSK4danh từkích thước, cỡ, số đo例: 这件衣服的尺寸不合适,我想换一件。 – Chiếc áo này không vừa cỡ, tôi muốn đổi cái khác.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
尺
chǐ
xích
thước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước
4 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迟 | chí trì | muộn, trễ; chậm | 迟到 chídào · đến trễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尺寸
寸
cùn
thốn
tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh)
3 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 时 | shí thời | lúc, khi; giờ | 时候 shíhou · lúc, khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讨 | tǎo thảo | xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ) | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 付 | fù phó | trả (tiền), thanh toán | 支付 zhīfù · trả tiền, thanh toán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衬 | chèn sấn | áo sơ mi | 衬衫 chènshān · áo sơ mi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 村 | cūn thôn | làng, thôn | 农村 nóngcūn · nông thôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 守 | shǒu thủ | canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa) | 保守 bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耐 | nài nại | chịu; chịu đựng; bền | 耐心 nàixīn · nhẫn nại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夺 | duó đoạt | giành; giật; đoạt | 夺取 duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辱 | rǔ nhục | nỗi nhục; sự sỉ nhục | 耻辱 chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尺寸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.