纯净水
thuần tịnh thuỷ
- chúnjìngshuǐHSK4danh từphồn thể 純淨水nước tinh khiết例: 请给我一瓶纯净水。 – Cho tôi một chai nước tinh khiết.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
纯
chún
thuần
nguyên chất, thuần; trong sáng
纟 tơ, sợi + 屯
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顿 | dùn đốn | bữa Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 页 đầu | 整顿 zhěngdùn · chấn chỉnh; chỉnh đốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吨 | dūn đốn | tấn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吨 dūn · tấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屯 | tún đồn | làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | 屯 tún · làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钝 | dùn độn | chậm chạp; kém nhạy bén Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại | 迟钝 chídùn · chậm chạp; kém nhạy bén | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盹 | dǔn độn | chợp mắt; ngủ gật Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 目 mắt | 打盹儿 dǎdǔnr · chợp mắt; ngủ gật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炖 | dùn đốn | hầm; ninh (món ăn) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 火 lửa | 炖 dùn · hầm; ninh (món ăn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纯净水
净
jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)
冫 băng, lạnh + 争
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 静 | jìng tĩnh | yên tĩnh, lặng; làm cho yên Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 青 xanh | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 争 | zhēng tranh | tranh, giành; tranh cãi | 争取 zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挣 | zhèng tranh | kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 挣钱 zhèngqián · kiếm tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筝 | zheng tranh | cái diều Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ ⺮ tre | 风筝 fēngzheng · cái diều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睁 | zhēng trừng | mở to mắt, trợn mắt Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 目 mắt | 睁 zhēng · mở to mắt, trợn mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 纯净水
水
shuǐ
thuỷ
nước
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冰 | bīng băng | băng, nước đá | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尿 | niào niệu | đi tiểu; nước tiểu | 糖尿病 tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 纯净水
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.