汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

次

thứ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    cìHSK1lượng từ
    lần
    例: 这是我第一次来这里。 – Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
  2. 2.
    cìHSK4tính từ
    kém, loại hai, thứ phẩm
    例: 这种布的质量太次了。 – Chất lượng loại vải này kém quá.
5
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

次
cì
thứ
lần
欠 há miệng, thiếu + 冫
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
资zī
tư
lương
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 贝 tiền, của cải
工资
gōngzī · lương
Đồng thanh bàng
同声旁
盗dào
đạo
trộm; ăn cắp; đánh cắp
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 皿 đồ đựng
盗版
dàobǎn · bản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền)
Đồng thanh bàng
同声旁
咨zī
tư
tư vấn
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 口 miệng, nói, ăn
咨询
zīxún · tư vấn
Đồng thanh bàng
同声旁
姿zī
tư
tư thế
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 女 phụ nữ
姿势
zīshì · tư thế
Đồng thanh bàng
同声旁
瓷cí
từ
sứ; đồ sứ
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 瓦 ngói
瓷器
cíqì · đồ sứ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 次

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

刺cì
kích
gai; đâm, chíchHSK4
赐cì
tứ
ban; ban cho; (kính) ân huệHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

词cí
từ
từ; lời (bài hát)HSK2
此cǐ
thử
này, đâyHSK4
瓷cí
từ
sứ; đồ sứHSK7-9
辞cí
từ
xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chốiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác