抽烟
trừu yên
- chōuyānHSK4động từphồn thể 抽煙hút thuốc例: 请不要在这里抽烟。 – Xin đừng hút thuốc ở đây.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抽
chōu
thâu
rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)
扌 tay, động tác tay + 由
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 由 | yóu do | do | 自由 zìyóu · tự do | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 油 | yóu du | dầu; mỡ; xăng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 加油 jiāyóu · cố lên; đổ xăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邮 | yóu bưu | thư, bưu phẩm; email Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邮件 yóujiàn · thư, bưu phẩm; email | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袖 | xiù tụ | tay áo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 衤 áo quần | 袖子 xiùzi · tay áo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轴 | zhòu trục | tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe | 压轴 yāzhòu · tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笛 | dí địch | sáo (trúc) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺮ tre | 笛子 dízi · sáo (trúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庙 | miào miếu | miếu; đền; chùa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 庙会 miàohuì · hội chùa; hội đình; hội miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迪 | dí địch | gợi mở; khai sáng; dẫn dắt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 启迪 qǐdí · gợi mở; khai sáng; dẫn dắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宙 | zhòu trụ | vũ trụ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 宇宙 yǔzhòu · vũ trụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抽烟
烟
yān
yên
thuốc lá; khói
火 lửa + 因
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 火 lửa ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恩 | ēn ân | ân nhân Hình bàng: 火 lửa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恩人 ēnrén · ân nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咽 | yè ế | nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận) Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姻 | yīn nhân | hôn nhân Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ | 婚姻 hūnyīn · hôn nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抽烟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.