诚信
thành tín
- chéngxìnHSK4tính từphồn thể 誠信trung thực, giữ chữ tín; uy tín例: 做生意一定要讲诚信。 – Làm ăn nhất định phải giữ chữ tín.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诚
chéng
thành
讠 lời nói + 成
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 戈 vũ khí | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 土 đất | 长城 Chángchéng · Trường Thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盛 | shèng thịnh | xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 皿 đồ đựng | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诚信
信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 言 | yán ngôn | ngôn ngữ | 语言 yǔyán · ngôn ngữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诚信
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 成心 | chéngxīn thành tâm | cố ý; cố tình | HSK7-9 |