沉默
trầm mặc
- chénmòHSK4tính từ / động từim lặng例: 他在会议上保持沉默。 – Anh ấy giữ im lặng trong cuộc họp.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沉
chén
trầm
nặng; chìm
氵 nước + 冗
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 氵 nước ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 壳 | ké xác | vỏ (khẩu ngữ) Hình bàng: 氵 nước ≠ 士 kẻ sĩ | 贝壳 bèiké · vỏ sò; vỏ ốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沉默
默
mò
mặc
黑 đen + 犬
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 突 | tū đột | nổi bật; làm nổi bật Hình bàng: 黑 đen ≠ 穴 hang, lỗ | 突出 tūchū · nổi bật; làm nổi bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Hình bàng: 黑 đen ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臭 | chòu xú | thối Hình bàng: 黑 đen ≠ 自 tự mình | 臭 chòu · thối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伏 | fú phục | ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh Hình bàng: 黑 đen ≠ 亻 người | 潜伏 qiánfú · ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沉默
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.