Bộ Đao 刀 (刂)
con dao
Bộ thứ 18 trong 214 bộ Khang Hy · 39 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ đao thường viết thành 刂. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
Chính bộ / không thêm nét (2)
+ 2 nét (2)
+ 3 nét (1)
+ 4 nét (6)
+ 5 nét (6)
+ 6 nét (9)
- 到dào · đáođếnHSK1
- 刻kè · khắckhắc (15 phút)HSK2
- 刷shuā · loátchải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ)HSK4
- 刺cì · thứgai; đâm, chíchHSK4
- 刮guā · quát(gió) thổi; cạo; nạoHSK6
- 券quàn · khoánphiếu; vé; phiếu giảm giáHSK6
- 制zhì · chếchế tạo, làm (bằng); hạn chế; chế độHSK7–9
- 刹 · sátHSK7–9
- 剂jì · tễthuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)HSK7–9