初
sơ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.chūHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phó từlúc đầu, mới (bắt đầu)例: 我初来北京的时候,一个朋友也没有。 – Hồi mới đến Bắc Kinh, tôi chẳng có lấy một người bạn.
- 2.chūHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025tiền tốđầu, mồng (初一 mồng một); sơ (cấp)例: 今天是正月初一。 – Hôm nay là mồng một tháng Giêng.📝 Ví dụ: 初一
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
初
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 初
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 出 | chū xuất | ra ngoài | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.