剩
thặng
- shèngHSK5động từcòn lại, thừa lại例: 钱包里只剩二十块钱了。 – Trong ví chỉ còn lại hai mươi tệ.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
剩
shèng
thặng
còn lại, thừa lại
刂 dao, cắt + 乘
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乘 | chéng thừa | đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính) | 换乘 huànchéng · đổi tàu, xe; chuyển tuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 剩
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.