剂
tễ
- jìHSK7–9danh từ / lượng từphồn thể 劑thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)例: 医生给他开了三剂中药。 – Bác sĩ kê cho anh ấy ba thang thuốc Bắc.
3
chữ dễ nhầm
20
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
剂
jì
tễ
thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)
刂 dao, cắt + 齐
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 齐 | qí tề | đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn | 整齐 zhěngqí · gọn gàng, ngăn nắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 济 | jì tế | kinh tế Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước | 经济 jīngjì · kinh tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 挤压 jǐyā · ép; nén; chèn ép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 剂
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (10)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 几 | jǐ kỷ | mấy | HSK1 |
| 鸡 | jī kê | gà | HSK2 |
| 级 | jí cấp | cấp; bậc; trình độ | HSK2 |
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột | HSK2 |
| 极 | jí cực | cực kỳ | HSK4 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt | HSK5 |
| 集 | jí tập | tập (lượng từ cho phim, sách); tuyển tập; chợ phiên | HSK6 |
| 积 | jī tích | tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích | HSK7-9 |
| 及 | jí cập | và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới | HSK7-9 |
| 即 | jí tức | tức là; chính là; ngay (lập tức) | HSK7-9 |