前

tiền
  1. qiánHSK1danh từ
    trước; phía trước
    例: 她一小时前离开了医院。 – Cô ấy đã rời bệnh viện một tiếng trước.
3
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

qián
tiền
trước; phía trước
䒑 + 刖
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
剪jiǎn
tiển
cắt (bằng kéo)
Hình bàng: 䒑 ≠ 刀 dao
剪刀
jiǎndāo · cái kéo
Đồng thanh bàng
同声旁
箭jiàn
tiễn
mũi tên
Hình bàng: 䒑 ≠ ⺮ tre
火箭
huǒjiàn · tên lửa
Đồng thanh bàng
同声旁
煎jiān
chiên
rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)
Hình bàng: 䒑 ≠ 灬 lửa
煎熬
jiān'áo · dày vò; giày vò khổ sở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 前

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

钱qián
tiền
tiềnHSK1

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

千qiān
thiên
nghìnHSK2
浅qiǎn
thiển
nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)HSK4
签qiān
tiêm
ký (tên)HSK5
欠qiàn
khiếm
nợHSK5
牵qiān
khiên
dắt; nắm (tay); liên lụyHSK6
迁qiān
thiên
dời; chuyển (nơi ở)HSK7-9
铅qiān
duyên
chì (nguyên tố hóa học)HSK7-9