剧
kịch
- jùHSK6danh từphồn thể 劇kịch; vở kịch; phim truyền hình例: 最近这部剧特别火,大家都在看。 – Gần đây bộ phim này đang rất hot, ai cũng xem.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
剧
jù
kịch
kịch; vở kịch; phim truyền hình
刂 dao, cắt + 居
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 据 | jù cứ | theo; căn cứ vào Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 据说 jùshuō · nghe nói, nghe đồn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锯 | jù cưa | cái cưa; cưa Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 钅 kim loại | 锯 jù · cái cưa; cưa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 剧
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.