删
san
- shānHSK7–9động từphồn thể 刪xóa; cắt bỏ (chữ, đoạn)例: 这段话太长了,可以删掉几句。 – Đoạn này dài quá, có thể xóa bớt vài câu.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
删
shān
san
xóa; cắt bỏ (chữ, đoạn)
刂 dao, cắt + 册
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 册 | cè sách | quyển, sổ | 相册 xiàngcè · album ảnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 删
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.