刷
loát
- shuāHSK4động từchải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ)例: 在这儿买东西可以刷卡吗? – Mua đồ ở đây có quẹt thẻ được không?
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
刷
shuā
loát
chải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ)
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 涮 | shuàn xuyến | nhúng (lẩu); tráng, súc rửa; (khẩu ngữ) lừa | 涮 shuàn · nhúng (lẩu); tráng, súc rửa; (khẩu ngữ) lừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刷
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) | HSK7-9 |