剥
bác
- bāoHSK7–9động từphồn thể 剝bóc; lột (vỏ)例: 奶奶坐在院子里剥花生。 – Bà ngồi trong sân bóc lạc.
3
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
剥
bō
bác
bóc; lột (vỏ)
刂 dao, cắt + 录
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绿 | lǜ lục | xanh lá Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 纟 tơ, sợi | 绿色 lǜsè · màu xanh lá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 录 | lù lục | ghi lại; ghi âm, ghi hình Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 彐 đầu con nhím | 记录 jìlù · ghi chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 碌 | lù lục | bận rộn; tất bật Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 石 đá | 忙碌 mánglù · bận rộn; tất bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 剥
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.