券
khoán
- quànHSK6danh từphiếu; vé; phiếu giảm giá例: 凭这张券可以免费喝一杯咖啡。 – Với phiếu này bạn được uống miễn phí một cốc cà phê.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
券
quàn
khoán
phiếu; vé; phiếu giảm giá
刀 dao + 龹
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拳 | quán quyền | nắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật) Hình bàng: 刀 dao ≠ 手 tay | 拳击 quánjī · quyền Anh; đấm bốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 券
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 劝 | quàn khuyến | khuyên | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.