到

đáo
  1. dàoHSK1động từ
    đến
    例: 我们今天到学校了。 – Hôm nay chúng tôi đã đến trường.
6
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

dào
đáo
đến
刂 dao, cắt + 至
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
室shì
thất
phòng
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 宀 mái nhà
教室
jiàoshì · lớp học
Đồng thanh bàng
同声旁
倒dǎo
đảo
đổ, ngã
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
至zhì
chí
đến, tới至今
zhìjīn · đến nay
Đồng thanh bàng
同声旁
屋wū
ốc
nhà; phòng
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 尸 thân người, nhà
房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Đồng thanh bàng
同声旁
侄zhí
điệt
cháu trai (con của anh em trai)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
侄子
zhízi · cháu trai (con của anh em trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
窒zhì
trất
ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 穴 hang, lỗ
窒息
zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 到

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

倒dào
đảo
đổ, rót; lộn ngược; lùi lạiHSK2
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)HSK2
盗dào
đạo
trộm; ăn cắp; đánh cắpHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

刀dāo
đao
cái daoHSK3
岛dǎo
đảo
đảo; hòn đảoHSK6