刁
điêu
- diāoHSK7–9刁难: làm khó dễ; gây khó dễ例: 办事人员故意刁难,让他跑了好几趟。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
刁
diāo
điêu
kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 叼 | diāo điêu | ngậm (trong miệng) | 叼 diāo · ngậm (trong miệng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.