汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
467 từ · Sức khỏe & Cơ thể
◀
Trang 1 / 10
▶
头痛
tóutòng
đầu thống
HSK4
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
đau đầu; (bóng) đau đầu, khó xử
我昨天没睡好,今天有点儿头痛。
– Hôm qua tôi ngủ không ngon, hôm nay hơi đau đầu.
🔊
›
身
shēn
thân
HSK4
danh từ / lượng từ
Sức khỏe & Cơ thể
thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)
他今天穿了一身新衣服。
– Hôm nay anh ấy mặc một bộ quần áo mới.
🔊
›
着凉
zháoliáng
trước lương
HSK5
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
bị cảm lạnh; nhiễm lạnh
我太太很容易就会着凉。
– Vợ tôi rất dễ bị cảm lạnh.
🔊
›
中暑
zhòngshǔ
trung thử
HSK6
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
say nắng; cảm nắng
听说适时地补充水分可以预防中暑。
– Nghe nói bổ sung nước kịp thời có thể phòng tránh say nắng.
🔊
›
听觉
tīngjué
thính giác
HSK6
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
thính giác
狗的听觉比人灵敏得多。
– Thính giác của chó nhạy hơn người nhiều.
🔊
›
味觉
wèijué
vị giác
HSK6
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
vị giác
感冒的时候,味觉会变差。
– Khi bị cảm, vị giác sẽ kém đi.
🔊
›
肺炎
fèiyán
phế viêm
HSK6
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
viêm phổi
他得了肺炎,在医院住了一个星期。
– Anh ấy bị viêm phổi, nằm viện một tuần.
🔊
›
胸
xiōng
hung
HSK6
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
ngực; lồng ngực; tấm lòng
他挺起胸,自信地走上了台。
– Anh ấy ưỡn ngực, tự tin bước lên sân khấu.
🔊
›
血型
xuèxíng
huyết hình
HSK6
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
nhóm máu
献血以前要先检查血型。
– Trước khi hiến máu phải kiểm tra nhóm máu.
🔊
›
颈椎
jǐngzhuī
cảnh chuy
HSK6
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
đốt sống cổ; cột sống cổ
长时间低头看手机对颈椎不好。
– Cúi đầu xem điện thoại lâu không tốt cho đốt sống cổ.
🔊
›
乏力
fálì
phạp lực
HSK7–9
tính từ
Sức khỏe & Cơ thể
mệt mỏi; uể oải; không đủ sức
他感冒了,觉得全身乏力。
– Anh ấy bị cảm, thấy toàn thân rã rời.
🔊
›
五官
wǔguān
ngũ quan
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
ngũ quan; các đường nét gương mặt
这个孩子五官长得很端正。
– Đứa bé này có gương mặt rất cân đối.
🔊
›
体态
tǐtài
thể thái
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
dáng vẻ; tư thế; vóc dáng
她的体态非常优美。
– Dáng người cô ấy rất uyển chuyển.
🔊
›
体魄
tǐpò
thể phách
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
thể chất; thể lực; vóc người
运动可以帮助我们拥有强健的体魄。
– Vận động giúp chúng ta có thể chất cường tráng.
🔊
›
内脏
nèizàng
nội tạng
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
nội tạng
人的内脏包括心、肝、肺等。
– Nội tạng của con người gồm tim, gan, phổi, v.v.
🔊
›
减退
jiǎntuì
giảm thoái
HSK7–9
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
suy giảm; giảm sút
年纪大了,记忆力会慢慢减退。
– Tuổi cao thì trí nhớ sẽ dần suy giảm.
🔊
›
剂量
jìliàng
tễ lượng
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
liều lượng (thuốc)
吃药一定要按照医生说的剂量。
– Uống thuốc nhất định phải theo đúng liều lượng bác sĩ dặn.
🔊
›
劲
jìn
kình
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
sức lực; hăng hái; hứng thú
跑了一天,我一点儿劲也没有了。
– Chạy cả ngày, tôi chẳng còn chút sức nào.
🔊
›
呻吟
shēnyín
thân ngâm
HSK7–9
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
rên rỉ
病人疼得在床上呻吟。
– Bệnh nhân đau đến mức rên rỉ trên giường.
🔊
›
嗅
xiù
khứu
HSK7–9
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
ngửi; đánh hơi
小狗嗅了嗅我的鞋子。
– Chú chó con hít hít đôi giày của tôi.
🔊
›
嗓音
sǎngyīn
tang âm
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
giọng nói; giọng hát
她的嗓音很甜,适合唱歌。
– Giọng cô ấy rất ngọt, hợp để ca hát.
🔊
›
四肢
sìzhī
tứ chi
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
tứ chi; tay chân
运动可以让四肢更加灵活。
– Vận động giúp tay chân linh hoạt hơn.
🔊
›
屁股
pìgu
thí cổ
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
mông; đít; phần đuôi
它像婴儿的屁股一样光滑。
– Nó trơn láng như mông em bé.
🔊
›
屎
shǐ
thỉ
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
主人遛狗时应该及时清理狗屎。
– Khi dắt chó đi dạo, chủ nên kịp thời dọn phân chó.
🔊
›
巴掌
bāzhang
ba chưởng
HSK7–9
danh từ / lượng từ
Sức khỏe & Cơ thể
bàn tay; cái tát; (lượng từ) cái (tát)
观众们热烈地拍起了巴掌。
– Khán giả nhiệt liệt vỗ tay.
🔊
›
并发症
bìngfāzhèng
tịnh phát chứng
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
biến chứng
手术很成功,没有出现任何并发症。
– Ca phẫu thuật rất thành công, không xuất hiện biến chứng nào.
🔊
›
憔悴
qiáocuì
tiều tuỵ
HSK7–9
tính từ
Sức khỏe & Cơ thể
tiều tụy; hốc hác
连续加班一周,他看上去很憔悴。
– Tăng ca liền một tuần, trông anh ấy rất tiều tụy.
🔊
›
打喷嚏
dǎpēntì
đả phún đế
HSK7–9
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
hắt hơi; hắt xì
我一闻到花粉就不停地打喷嚏。
– Tôi cứ ngửi thấy phấn hoa là hắt hơi liên tục.
🔊
›
拇指
mǔzhǐ
mẫu chỉ
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
ngón tay cái; ngón chân cái
听完他的发言,大家都竖起了大拇指。
– Nghe xong bài phát biểu của anh ấy, mọi người đều giơ ngón tay cái.
🔊
›
指纹
zhǐwén
chỉ văn
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
vân tay; dấu vân tay
警察找到指纹了吗?
– Cảnh sát đã tìm thấy dấu vân tay chưa?
🔊
›
摧残
cuīcán
tồi tàn
HSK7–9
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
tàn phá; hủy hoại
长期熬夜会摧残人的身体。
– Thức khuya lâu ngày sẽ hủy hoại cơ thể.
🔊
›
救死扶伤
jiùsǐfúshāng
cứu tử phù thương
HSK7–9
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
cứu người hấp hối, chữa người bị thương
救死扶伤是医生的责任。
– Cứu chữa người bệnh, người bị thương là trách nhiệm của bác sĩ.
🔊
›
气色
qìsè
khí sắc
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
sắc mặt; khí sắc
休息了几天,你的气色好多了。
– Nghỉ ngơi mấy hôm, sắc mặt cậu tốt hơn nhiều rồi.
🔊
›
溺水
nìshuǐ
nịch thuỷ
HSK7–9
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
đuối nước; chết đuối
那个溺水的男人抓紧了绳子。
– Người đàn ông bị đuối nước đó đã nắm chặt lấy sợi dây.
🔊
›
潜伏
qiánfú
tiềm phục
HSK7–9
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh
这种病毒在人体内可以潜伏好几天。
– Loại virus này có thể ủ bệnh trong cơ thể người mấy ngày liền.
🔊
›
疙瘩
gēda
ngật đáp
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
他的鼻子上长了一个小疙瘩。
– Trên mũi anh ấy mọc một cái mụn nhỏ.
🔊
›
疤
bā
ba
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
vết sẹo
他小时候摔伤过,额头上留下了一道疤。
– Hồi nhỏ cậu ấy bị ngã, trên trán còn để lại một vết sẹo.
🔊
›
病历
bìnglì
bệnh lịch
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
bệnh án; hồ sơ bệnh án
看病时请带上您以前的病历。
– Khi đi khám, xin mang theo bệnh án trước đây của bạn.
🔊
›
瘸
qué
qua
HSK7–9
động từ / tính từ
Sức khỏe & Cơ thể
què; đi khập khiễng
他的腿受了伤,走路一瘸一拐的。
– Chân anh ấy bị thương nên đi khập khiễng.
🔊
›
皱纹
zhòuwén
trứu văn
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
nếp nhăn
奶奶的脸上布满了皱纹。
– Gương mặt bà đầy những nếp nhăn.
🔊
›
筛查
shāichá
si tra
HSK7–9
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
sàng lọc (bệnh)
专家建议四十岁以上的人定期进行癌症筛查。
– Chuyên gia khuyên người trên bốn mươi tuổi nên tầm soát ung thư định kỳ.
🔊
›
腹
fù
phúc
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
bụng
他最近腹部经常疼痛,所以去医院做了检查。
– Gần đây anh ấy hay đau bụng nên đã đến bệnh viện kiểm tra.
🔊
›
臀
tún
đồn
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
mông
护士在他的臀部打了一针。
– Y tá tiêm cho anh ấy một mũi ở mông.
🔊
›
节制
jiézhì
tiết chế
HSK7–9
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
tiết chế; kiềm chế; điều độ
喝酒一定要有节制,不能贪杯。
– Uống rượu nhất định phải có chừng mực, không được ham uống.
🔊
›
苍白
cāngbái
thương bạch
HSK7–9
tính từ
Sức khỏe & Cơ thể
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
你今天看上去很苍白。
– Hôm nay trông bạn rất nhợt nhạt.
🔊
›
草药
cǎoyào
thảo dược
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
thảo dược; thuốc nam
奶奶生病时喜欢用草药治疗。
– Khi ốm, bà thích chữa bằng thảo dược.
🔊
›
蛀牙
zhùyá
chú nha
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
răng sâu; sâu răng
小孩子吃太多糖容易长蛀牙。
– Trẻ con ăn nhiều đường dễ bị sâu răng.
🔊
›
过量
guòliàng
quá lượng
HSK7–9
tính từ
Sức khỏe & Cơ thể
quá mức; quá liều
过量饮酒对身体有害。
– Uống rượu quá mức có hại cho sức khỏe.
🔊
›
退化
tuìhuà
thoái hóa
HSK7–9
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
thoái hóa; suy giảm
年纪大了,记忆力会逐渐退化。
– Tuổi cao thì trí nhớ sẽ dần suy giảm.
🔊
›
颗粒
kēlì
khỏa lạp
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
这种药是颗粒状的,要用温水冲服。
– Thuốc này dạng cốm, phải pha với nước ấm để uống.
🔊
›
◀
Trang 1 / 10
▶