颗粒
khỏa lạp
- kēlìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 顆粒hạt; hạt nhỏ, dạng cốm例: 这种药是颗粒状的,要用温水冲服。 – Thuốc này dạng cốm, phải pha với nước ấm để uống.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
颗
kē
khỏa
viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)
页 đầu + 果
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 果 | guǒ quả | trái cây Hình bàng: 页 đầu ≠ 木 cây, gỗ | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 课 | kè khóa | bài học Hình bàng: 页 đầu ≠ 讠 lời nói | 课本 kèběn · sách giáo khoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裹 | guǒ khoả | bọc; quấn; gói Hình bàng: 页 đầu ≠ 衣 áo quần | 包裹 bāoguǒ · bưu kiện, gói hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棵 | kē khoa | lượng từ cho cây Hình bàng: 页 đầu ≠ 木 cây, gỗ | 棵 kē · lượng từ cho cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巢 | cháo sào | hang ổ; tổ; sào huyệt Hình bàng: 页 đầu ≠ 巛 sông | 巢穴 cháoxué · hang ổ; tổ; sào huyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裸 | luǒ loã | trần; để trần; để lộ Hình bàng: 页 đầu ≠ 衤 áo quần | 裸体 luǒtǐ · khỏa thân; thân thể trần truồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颗粒
粒
lì
lạp
hạt; viên (lượng từ)
米 gạo + 立
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 位 | wèi vị | vị, ngài Hình bàng: 米 gạo ≠ 亻 người | 单位 dānwèi · đơn vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拉 | lā lạp | kéo Hình bàng: 米 gạo ≠ 扌 tay, động tác tay | 拉开 lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 立 | lì lập | đứng; dựng, lập Hình bàng: 米 gạo ≠ 亠 nắp | 成立 chénglì · thành lập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垃 | lā lạp | rác, rác thải Hình bàng: 米 gạo ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泣 | qì khấp | khóc; khóc thút thít Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước | 哭泣 kūqì · khóc; khóc thút thít | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颗粒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.