屎
thỉ
- shǐHSK7–9danh từphân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)例: 主人遛狗时应该及时清理狗屎。 – Khi dắt chó đi dạo, chủ nên kịp thời dọn phân chó.
19
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
屎
shǐ
thỉ
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
尸 thân người, nhà + 米
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 米 | mǐ mễ | gạo, mét | 米饭 mǐfàn · cơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迷 | mí mê | lạc (đường); mê, say mê Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 歌迷 gēmí · người hâm mộ (ca sĩ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 料 | liào liệu | đoán trước; liệu trước Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 斗 cái đấu | 材料 cáiliào · tài liệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眯 | mī mị | nheo (mắt); chợp mắt Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 目 mắt | 眯 mī · nheo (mắt); chợp mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Bộ kiện trong: 米 ≠ 云 | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Bộ kiện trong: 米 ≠ 至 | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 属 | shǔ thục | thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp) Bộ kiện trong: 米 ≠ 禹 | 家属 jiāshǔ · người nhà, gia quyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Bộ kiện trong: 米 ≠ 古 | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Bộ kiện trong: 米 ≠ 毛 | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Bộ kiện trong: 米 ≠ 由 | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屏 | píng bình | màn hình Bộ kiện trong: 米 ≠ 并 | 屏幕 píngmù · màn hình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Bộ kiện trong: 米 ≠ 比 | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 屎
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 使 | shǐ sử | khiến, làm cho; khiến cho | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.