嗓音
tang âm
- sǎngyīnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từgiọng nói; giọng hát例: 她的嗓音很甜,适合唱歌。 – Giọng cô ấy rất ngọt, hợp để ca hát.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嗓
sǎng
tang
口 miệng, nói, ăn + 桑
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 桑 | sāng tang | bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 沧桑 cāngsāng · bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嗓音
音
yīn
âm
立 đứng + 日
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 意 | yì ý | cố ý Hình bàng: 立 đứng ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 故意 gùyì · cố ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暗 | àn ám | tối, âm u, không sáng Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暗示 ànshì · ám hiệu, gợi ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嗓音
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.