拇指

mẫu chỉ
  1. mǔzhǐHSK7–9danh từ
    ngón tay cái; ngón chân cái
    例: 听完他的发言,大家都竖起了大拇指。 – Nghe xong bài phát biểu của anh ấy, mọi người đều giơ ngón tay cái.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

mǔ
mẫu
扌 tay, động tác tay + 母
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
母mǔ
mẫu
mẹ; (động vật) cái父母
fùmǔ · bố mẹ, cha mẹ
Đồng thanh bàng
同声旁
毒dú
độc
chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 龶
病毒
bìngdú · vi rút
Đồng thanh bàng
同声旁
姆mǔ
mẫu
bảo mẫu; người giúp việc nhà
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ
保姆
bǎomǔ · bảo mẫu; người giúp việc nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拇指
zhǐ
chỉ
chỉ
扌 tay, động tác tay + 旨
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
脂zhī
chi
mỡ; chất béo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脂肪
zhīfáng · mỡ; chất béo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 拇指

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.