溺水

nịch thuỷ
  1. nìshuǐHSK7–9động từ
    đuối nước; chết đuối
    例: 那个溺水的男人抓紧了绳子。 – Người đàn ông bị đuối nước đó đã nắm chặt lấy sợi dây.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

nì
nịch
氵 nước + 弱
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
弱ruò
nhược
yếu ớt薄弱
bóruò · yếu, yếu kém
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 溺水
shuǐ
thuỷ
nước
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冰bīng
băng
băng, nước đá冰激凌
bīngjīlíng · kem (lạnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
尿niào
niệu
đi tiểu; nước tiểu糖尿病
tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường
Đồng thanh bàng
同声旁
永yǒng
vĩnh
mãi mãi永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Chữ hình cận
形近字
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 溺水

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.