血型

huyết hình
  1. xuèxíngHSK6danh từ
    nhóm máu
    例: 献血以前要先检查血型。 – Trước khi hiến máu phải kiểm tra nhóm máu.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xuè
huyết
máu
6 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
恤xù
tuất
trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân)抚恤
fǔxù · trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 血型
xíng
hình
loại, kiểu; khuôn
土 đất + 刑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
刑xíng
hình
hình sự
Hình bàng: 土 đất ≠ 刂 dao, cắt
刑事
xíngshì · hình sự
Đồng thanh bàng
同声旁
荆jīng
kinh
bụi gai; (bóng) chông gai
Hình bàng: 土 đất ≠ 艹 cỏ, cây
荆棘
jīngjí · bụi gai; (bóng) chông gai
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 血型

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.