摧残
tồi tàn
- cuīcánHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 摧殘tàn phá; hủy hoại例: 长期熬夜会摧残人的身体。 – Thức khuya lâu ngày sẽ hủy hoại cơ thể.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摧
cuī
tồi
扌 tay, động tác tay + 崔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 璀 | cuǐ thôi | rực rỡ; lấp lánh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 王 ngọc, đá quý | 璀璨 cuǐcàn · rực rỡ; lấp lánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 催 | cuī thôi | giục, thúc giục Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 催促 cuīcù · thúc giục; giục giã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摧残
残
cán
tàn
tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại
歹 xấu, chết + 戋
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 钱 | qián tiền | tiền Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 钅 kim loại | 钱包 qiánbāo · ví tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 纟 tơ, sợi | 路线 lùxiàn · tuyến đường, lộ trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浅 | qiǎn thiển | nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 氵 nước | 浅显 qiǎnxiǎn · dễ hiểu; nông cạn dễ thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 贝 tiền, của cải | 贱 jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盏 | zhǎn trản | ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 皿 đồ đựng | 盏 zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摧残
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 璀璨 | cuǐcàn thôi xán | rực rỡ; lấp lánh | HSK7-9 |