劲
kình
- jìnHSK7–9danh từphồn thể 勁sức lực; hăng hái; hứng thú例: 跑了一天,我一点儿劲也没有了。 – Chạy cả ngày, tôi chẳng còn chút sức nào.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
劲
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 劲
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.