憔悴
tiều tuỵ
- qiáocuìHSK7–9tính từtiều tụy; hốc hác例: 连续加班一周,他看上去很憔悴。 – Tăng ca liền một tuần, trông anh ấy rất tiều tụy.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
憔
qiáo
tiều
忄 tim, tình cảm + 焦
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蕉 | jiāo tiêu | chuối Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây | 香蕉 xiāngjiāo · chuối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞧 | qiáo kiều | nhìn, xem (khẩu ngữ) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt | 瞧不起 qiáobuqǐ · coi thường; khinh thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焦 | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 灬 lửa | 焦点 jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 礁 | jiāo tiêu | đá ngầm; rạn đá Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 石 đá | 礁石 jiāoshí · đá ngầm; rạn đá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 憔悴
悴
cuì
tuỵ
忄 tim, tình cảm + 卒
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 醉 | zuì túy | say, say đắm Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 酉 rượu | 麻醉 mázuì · gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt ý chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 碎 | suì toái | vỡ vụn Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 石 đá | 琐碎 suǒsuì · vụn vặt; lặt vặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卒 | zú tốt | lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường | 小卒 xiǎozú · lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粹 | cuì tuý | thuần túy; hoàn toàn Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 米 gạo | 纯粹 chúncuì · thuần túy; hoàn toàn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翠 | cuì thuý | xanh biếc; xanh ngọc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翠绿 cuìlǜ · xanh biếc; xanh ngọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 憔悴
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.