HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

救死扶伤

cứu tử phù thương
  1. jiùsǐfúshāngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 救死扶傷
    cứu người hấp hối, chữa người bị thương
    例: 救死扶伤是医生的责任。 – Cứu chữa người bệnh, người bị thương là trách nhiệm của bác sĩ.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

救
jiù
cứu
cứu
攵 đánh, hành động + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
球qiú
cầu
quả bóng; bóng
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 王 ngọc, đá quý
打球
dǎ qiú · chơi bóng
Đồng thanh bàng
同声旁
求qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm请求
qǐngqiú · thỉnh cầu
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 救死扶伤
死
sǐ
tử
chết
歹 xấu, chết + 匕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
老lǎo
lão
già, cũ
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 耂 già
老人
lǎorén · người già; cụ già
Đồng thanh bàng
同声旁
它tā
tha
nó (cho vật, động vật)
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 宀 mái nhà
它们
tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
化huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 亻 người
变化
biànhuà · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
此cǐ
thử
này, đây
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 止 dừng
因此
yīncǐ · cho nên
Đồng thanh bàng
同声旁
顷qǐng
khoảnh
héc-ta (ha)
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 页 đầu
公顷
gōngqǐng · héc-ta (ha)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
毙bì
tễ
xử bắn; (nghĩa bóng) gạt bỏ, bác bỏ
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 比 so sánh
枪毙
qiāngbì · xử bắn; (nghĩa bóng) gạt bỏ, bác bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 救死扶伤
扶
fú
phù
đỡ, dìu; vịn
扌 tay, động tác tay + 夫
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
夫fu
phu
bác sĩ, đại phu大夫
dàifu · bác sĩ, đại phu
Đồng thanh bàng
同声旁
规guī
quy
qui định
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 见 nhìn
规定
guīdìng · qui định
Đồng thanh bàng
同声旁
肤fū
phu
da
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
皮肤
pífū · da
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 救死扶伤
伤

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 救死扶伤

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác