瘸
qua
- quéHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ / tính từquè; đi khập khiễng例: 他的腿受了伤,走路一瘸一拐的。 – Chân anh ấy bị thương nên đi khập khiễng.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瘸
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 瘸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.