皱纹
trứu văn
- zhòuwénHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 皺紋nếp nhăn例: 奶奶的脸上布满了皱纹。 – Gương mặt bà đầy những nếp nhăn.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
皱
zhòu
trứu
nhăn, nhíu; nếp nhăn
皮 da + 刍
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột Hình bàng: 皮 da ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 紧急 jǐnjí · cấp bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趋 | qū xu | xu thế Hình bàng: 皮 da ≠ 走 chạy, đi | 趋势 qūshì · xu thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 皱纹
纹
wén
văn
纟 tơ, sợi + 文
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 文 | wén văn | chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亠 nắp | 课文 kèwén · bài khóa; bài đọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 这个 zhège · cái này; này | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吝 | lìn lận | keo kiệt; bủn xỉn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吝啬 lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 紊 | wěn vặn | rối loạn; hỗn loạn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 糸 tơ, sợi | 紊乱 wěnluàn · rối loạn; hỗn loạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坟 | fén phần | mộ; mồ mả Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虔 | qián kiền | thành kính; sùng đạo; mộ đạo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 虍 vằn hổ | 虔诚 qiánchéng · thành kính; sùng đạo; mộ đạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚊 | wén văn | màn chống muỗi; mùng Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 虫 sâu bọ | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 皱纹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.