剂量
tễ lượng
- jìliàngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 劑量liều lượng (thuốc)例: 吃药一定要按照医生说的剂量。 – Uống thuốc nhất định phải theo đúng liều lượng bác sĩ dặn.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
剂
jì
tễ
thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)
刂 dao, cắt + 齐
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 齐 | qí tề | đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn | 整齐 zhěngqí · gọn gàng, ngăn nắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 济 | jì tế | kinh tế Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước | 经济 jīngjì · kinh tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 挤压 jǐyā · ép; nén; chèn ép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 剂量
量
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 剂量
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 脊梁 | jǐliáng tích lương | sống lưng; xương sống; (bóng) trụ cột | HSK7-9 |