臀
đồn
- túnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từmông例: 护士在他的臀部打了一针。 – Y tá tiêm cho anh ấy một mũi ở mông.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
臀
tún
đồn
mông
月 trăng; thịt, cơ thể + 殿
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 殿 | diàn điện | cung điện; điện thờ; (bóng) thánh đường (nghệ thuật, học thuật) | 殿堂 diàntáng · cung điện; điện thờ; (bóng) thánh đường (nghệ thuật, học thuật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 臀
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 屯 | tún đồn | làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 吞 | tūn thôn | nuốt | HSK6 |