汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
569 từ · Giao tiếp & Biểu đạt
◀
Trang 1 / 12
▶
你好
nǐhǎo
nễ hảo
HSK1
thán từ
Giao tiếp & Biểu đạt
xin chào; chào bạn
你好,我叫王明,很高兴认识你。
– Xin chào, tôi tên là Vương Minh, rất vui được làm quen với bạn.
🔊
›
没事
méishì
một sự
HSK1
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
không sao; không có gì; rảnh rỗi
没事,你别担心,我自己能回家。
– Không sao, bạn đừng lo, tôi tự về nhà được.
🔊
›
嗯
èn
ân
HSK4
thán từ
Giao tiếp & Biểu đạt
ừ; ừm; hả (thán từ đáp lời, hỏi lại)
嗯,我知道了,我们明天见。
– Ừ, tôi biết rồi, mai chúng ta gặp nhau nhé.
🔊
›
哈
hā
ha
HSK5
thán từ
Giao tiếp & Biểu đạt
ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý)
哈哈,这个笑话太有意思了!
– Ha ha, câu chuyện cười này thú vị quá!
🔊
›
贵姓
guìxìng
quý tính
HSK5
danh từ
Giao tiếp & Biểu đạt
quý danh (hỏi họ một cách lịch sự)
不好意思,请问您贵姓?
– Xin lỗi, xin hỏi quý danh của ông là gì?
🔊
›
热议
rèyì
nhiệt nghị
HSK6
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
bàn tán sôi nổi
这件事引起了网友的热议。
– Chuyện này khiến cư dân mạng bàn tán sôi nổi.
🔊
›
一针见血
yīzhēnjiànxiě
nhất châm kiến huyết
HSK7–9
tính từ
Giao tiếp & Biểu đạt
nói trúng tim đen; đánh trúng chỗ hiểm
他的话一针见血,指出了问题的关键。
– Lời anh ấy nói trúng tim đen, chỉ ra mấu chốt của vấn đề.
🔊
›
不言而喻
bùyán'éryù
bất ngôn nhi dụ
HSK7–9
tính từ
Giao tiếp & Biểu đạt
không nói cũng hiểu; hiển nhiên
学习外语的重要性是不言而喻的。
– Tầm quan trọng của việc học ngoại ngữ là điều hiển nhiên.
🔊
›
争辩
zhēngbiàn
tranh biện
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
tranh cãi; tranh luận
他们为了一个小问题争辩了半天。
– Họ tranh cãi cả buổi vì một vấn đề nhỏ.
🔊
›
侃侃而谈
kǎnkǎn'értán
khản khản nhi đàm
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
nói năng hùng hồn, tự tin
他在会上侃侃而谈,一点儿也不紧张。
– Anh ấy nói năng hùng hồn trong cuộc họp, chẳng chút căng thẳng.
🔊
›
函
hán
hàm
HSK7–9
danh từ
Giao tiếp & Biểu đạt
thư; công văn; hộp (bìa)
学校给他寄来了录取函。
– Nhà trường đã gửi cho cậu ấy giấy báo trúng tuyển.
🔊
›
切记
qièjì
thiết ký
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
nhớ kỹ; ghi nhớ
出门在外,切记注意安全。
– Ra ngoài nhớ kỹ phải chú ý an toàn.
🔊
›
劳驾
láojià
lao giá
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
làm ơn; phiền (anh/chị)
劳驾,请问去火车站怎么走?
– Làm ơn cho hỏi, đến ga tàu đi thế nào?
🔊
›
勉励
miǎnlì
miễn lệ
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
khích lệ; động viên
老师勉励我们好好学习。
– Thầy giáo động viên chúng tôi học hành chăm chỉ.
🔊
›
口头禅
kǒutóuchán
khẩu đầu thiền
HSK7–9
danh từ
Giao tiếp & Biểu đạt
câu cửa miệng; câu nói quen miệng
“没问题”是他的口头禅。
– “Không vấn đề gì” là câu cửa miệng của anh ấy.
🔊
›
各抒己见
gèshūjǐjiàn
các trữ kỷ kiến
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
ai nấy bày tỏ ý kiến riêng
会上大家各抒己见,讨论得很热烈。
– Trong cuộc họp ai nấy đều bày tỏ ý kiến riêng, thảo luận rất sôi nổi.
🔊
›
吐槽
tùcáo
thổ tào
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
than phiền; bóc mẽ; chê bai (khẩu ngữ)
下班后,同事们一起吐槽工作中的烦心事。
– Tan làm, đồng nghiệp cùng nhau than phiền chuyện bực mình ở chỗ làm.
🔊
›
吞吞吐吐
tūntūntǔtǔ
thôn thôn thổ thổ
HSK7–9
tính từ
Giao tiếp & Biểu đạt
ấp a ấp úng; nói năng úp mở
他说话吞吞吐吐的,好像有什么事瞒着我们。
– Anh ấy nói năng ấp a ấp úng, hình như có chuyện gì giấu chúng tôi.
🔊
›
呵
hē
ha
HSK7–9
thán từ / động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi
呵,没想到这里的风景这么美!
– Ồ, không ngờ phong cảnh ở đây đẹp như vậy!
🔊
›
呼
hū
hô
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
thở ra; gọi; hô; kêu
门外有人在大声呼救。
– Ngoài cửa có người đang lớn tiếng kêu cứu.
🔊
›
商议
shāngyì
thương nghị
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
bàn bạc; thương lượng
大家商议了半天,终于做出了决定。
– Mọi người bàn bạc cả buổi, cuối cùng đã đưa ra quyết định.
🔊
›
啰唆
luōsuo
la toa
HSK7–9
tính từ
Giao tiếp & Biểu đạt
lải nhải; dài dòng; lôi thôi
我妈说话总是很啰唆。
– Mẹ tôi lúc nào nói chuyện cũng rất dài dòng.
🔊
›
嘀咕
dígu
đích cô
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
他嘴里不停地嘀咕着什么。
– Anh ấy cứ lẩm bẩm gì đó trong miệng.
🔊
›
嘱托
zhǔtuō
chúc thác
HSK7–9
động từ / danh từ
Giao tiếp & Biểu đạt
dặn dò; gửi gắm; nhờ cậy
他没有忘记母亲的嘱托。
– Anh ấy không quên lời dặn dò của mẹ.
🔊
›
坦言
tǎnyán
thản ngôn
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
nói thẳng; thẳng thắn thừa nhận
他在采访中坦言,自己也曾经失败过很多次。
– Trong buổi phỏng vấn, anh ấy thẳng thắn thừa nhận mình cũng từng thất bại nhiều lần.
🔊
›
失礼
shīlǐ
thất lễ
HSK7–9
động từ / tính từ
Giao tiếp & Biểu đạt
thất lễ; vô lễ
不知道这样问是不是失礼了。
– Không biết hỏi như vậy có thất lễ không.
🔊
›
奚落
xīluò
hề lạc
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
chế giễu; châm chọc
他说错了话,被同学们奚落了一番。
– Cậu ấy nói sai, bị các bạn chế giễu một trận.
🔊
›
寒暄
hánxuān
hàn huyên
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
hỏi han xã giao; chào hỏi
两人寒暄了几句,就开始谈正事。
– Hai người hỏi han xã giao vài câu rồi bắt đầu bàn chuyện chính.
🔊
›
对牛弹琴
duìniútánqín
đối ngưu đàn cầm
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
đàn gảy tai trâu; nói với người không hiểu
跟他讲这些大道理,简直是对牛弹琴。
– Giảng mấy đạo lý lớn này với anh ta đúng là đàn gảy tai trâu.
🔊
›
忠告
zhōnggào
trung cáo
HSK7–9
danh từ / động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
lời khuyên chân thành; khuyên bảo
他的忠告总是很明智。
– Lời khuyên của anh ấy lúc nào cũng rất sáng suốt.
🔊
›
怂恿
sǒngyǒng
túng dũng
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
xúi giục; xúi bẩy
在朋友的怂恿下,他报名参加了比赛。
– Được bạn bè xúi giục, anh ấy đã đăng ký tham gia cuộc thi.
🔊
›
恳切
kěnqiè
khẩn thiết
HSK7–9
tính từ
Giao tiếp & Biểu đạt
khẩn thiết; tha thiết
尽管我恳切地要求,他们还是拒绝跟我说话。
– Mặc dù tôi khẩn thiết yêu cầu, họ vẫn từ chối nói chuyện với tôi.
🔊
›
意味
yìwèi
ý vị
HSK7–9
danh từ
Giao tiếp & Biểu đạt
ý vị; hàm ý; sắc thái
他的话里带着几分讽刺的意味。
– Lời anh ta nói mang vài phần ý vị châm biếm.
🔊
›
打赌
dǎdǔ
đả đổ
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
đánh cược; cá cược
我敢打赌,他今天一定又会迟到。
– Tôi dám cá là hôm nay anh ta nhất định lại đến muộn.
🔊
›
提及
tíjí
đề cập
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
nhắc đến; đề cập
他在讲话中多次提及环境保护的问题。
– Trong bài phát biểu, ông ấy nhiều lần đề cập đến vấn đề bảo vệ môi trường.
🔊
›
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě
trảm đinh tiệt thiết
HSK7–9
tính từ
Giao tiếp & Biểu đạt
chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
我斩钉截铁地拒绝了。
– Tôi đã dứt khoát từ chối.
🔊
›
断章取义
duànzhāngqǔyì
đoán chương thủ nghĩa
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
trích dẫn cắt xén; hiểu sai ý vì tách khỏi văn cảnh
引用别人的话不能断章取义。
– Trích dẫn lời người khác không được cắt xén làm sai lệch ý.
🔊
›
更正
gēngzhèng
canh chính
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
đính chính; sửa lại cho đúng
报纸第二天就更正了文章中的错误。
– Ngay hôm sau tờ báo đã đính chính sai sót trong bài viết.
🔊
›
求同存异
qiútóngcúnyì
cầu đồng tồn dị
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
tìm điểm chung, gác lại bất đồng
合作双方应该求同存异,共同发展。
– Hai bên hợp tác nên tìm điểm chung, gác lại bất đồng để cùng phát triển.
🔊
›
污蔑
wūmiè
ô miệt
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
vu khống; bôi nhọ
他在网上污蔑别人,被告上了法庭。
– Anh ta bôi nhọ người khác trên mạng nên bị kiện ra tòa.
🔊
›
牢骚
láosāo
lao tao
HSK7–9
danh từ
Giao tiếp & Biểu đạt
lời phàn nàn; nỗi bực bội
他一下班就满腹牢骚,抱怨工作太累。
– Vừa tan làm anh ấy đã đầy một bụng phàn nàn, kêu công việc quá mệt.
🔊
›
特此
tècǐ
đặc thử
HSK7–9
phó từ
Giao tiếp & Biểu đạt
nay xin (dùng trong công văn, thông báo)
会议时间改为周五下午,特此通知。
– Thời gian họp đổi sang chiều thứ Sáu, nay xin thông báo.
🔊
›
真是
zhēnshi
chân thị
HSK7–9
phó từ
Giao tiếp & Biểu đạt
thật là; quả là; (than phiền) thật tình
这么晚才回来,你真是让人担心!
– Muộn thế này mới về, con thật làm người ta lo lắng!
🔊
›
算数
suànshù
toán số
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
có giá trị, được tính; giữ lời
我说话算数,答应你的事一定做到。
– Tôi nói là giữ lời, việc đã hứa với bạn nhất định sẽ làm.
🔊
›
耸
sǒng
tủng
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
nhún (vai); vươn cao, sừng sững
他耸了耸肩,表示自己也不知道。
– Anh ấy nhún vai, tỏ ý mình cũng không biết.
🔊
›
聆听
língtīng
linh thính
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
lắng nghe (trang trọng)
同学们认真聆听着老师的教诲。
– Các bạn học sinh chăm chú lắng nghe lời dạy bảo của thầy.
🔊
›
莅临
lìlín
lị lâm
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
quang lâm; đến dự (trang trọng)
热烈欢迎各位领导莅临指导!
– Nhiệt liệt chào mừng các vị lãnh đạo đến thăm và chỉ đạo!
🔊
›
褒贬
bāobiǎn
bao biếm
HSK7–9
động từ / danh từ
Giao tiếp & Biểu đạt
khen chê; đánh giá
对于这部电影,观众褒贬不一。
– Về bộ phim này, khán giả khen chê lẫn lộn.
🔊
›
讲理
jiǎnglǐ
giảng lý
HSK7–9
động từ / tính từ
Giao tiếp & Biểu đạt
biết điều; nói lý lẽ
你实在是太不讲理了!
– Anh thật là quá vô lý!
🔊
›
诠释
quánshì
thuyên thích
HSK7–9
động từ / danh từ
Giao tiếp & Biểu đạt
diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa)
这位演员完美地诠释了这个角色。
– Diễn viên này đã thể hiện vai diễn một cách hoàn hảo.
🔊
›
◀
Trang 1 / 12
▶