函
hàm
- hánHSK7–9danh từthư; công văn; hộp (bìa)例: 学校给他寄来了录取函。 – Nhà trường đã gửi cho cậu ấy giấy báo trúng tuyển.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
函
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 函
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 含 | hán hàm | ngậm; chứa | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.