勉励
miễn lệ
- miǎnlìHSK7–9động từphồn thể 勉勵khích lệ; động viên例: 老师勉励我们好好学习。 – Thầy giáo động viên chúng tôi học hành chăm chỉ.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
勉
miǎn
miễn
力 sức + 免
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn vãn | muộn; trễ Hình bàng: 力 sức ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晚饭 wǎnfàn · bữa tối; cơm tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 免 | miǎn miễn | miễn; khỏi phải; bãi miễn | 避免 bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挽 | wǎn vãn | khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu Hình bàng: 力 sức ≠ 扌 tay, động tác tay | 挽回 wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 勉励
励
lì
lệ
力 sức + 厉
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Hình bàng: 力 sức ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 勉励
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.