寒暄
hàn huyên
- hánxuānHSK7–9động từhỏi han xã giao; chào hỏi例: 两人寒暄了几句,就开始谈正事。 – Hai người hỏi han xã giao vài câu rồi bắt đầu bàn chuyện chính.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
寒
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 寒暄
暄
xuān
huyên
日 mặt trời, thời gian + 宣
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宣 | xuān tuyên | tuyên bố Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 宀 mái nhà | 宣布 xuānbù · tuyên bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喧 | xuān huyên | ồn ào; làm ồn, gây huyên náo Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喧哗 xuānhuá · ồn ào; làm ồn, gây huyên náo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 寒暄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.