怂恿

túng dũng
  1. sǒngyǒngHSK7–9động từphồn thể 慫恿
    xúi giục; xúi bẩy
    例: 在朋友的怂恿下,他报名参加了比赛。 – Được bạn bè xúi giục, anh ấy đã đăng ký tham gia cuộc thi.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

sǒng
túng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 从
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
从cóng
tòng
từ, theo从小
cóngxiǎo · từ nhỏ; từ bé
Đồng thanh bàng
同声旁
坐zuò
toạ
ngồi
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 土 đất
请坐
qǐng zuò · mời ngồi
Đồng thanh bàng
同声旁
纵zòng
tung
điều khiển; thao túng
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 纟 tơ, sợi
操纵
cāozòng · điều khiển; thao túng
Đồng thanh bàng
同声旁
耸sǒng
tủng
nhún (vai); vươn cao, sừng sững
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 耳 tai
耸立
sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao
Đồng thanh bàng
同声旁
巫wū
vu
bà đồng; mụ phù thủy
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 工 công việc
巫婆
wūpó · bà đồng; mụ phù thủy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 怂恿

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 怂恿

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.