啰唆
la toa
- luōsuoHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 囉唆lải nhải; dài dòng; lôi thôi例: 我妈说话总是很啰唆。 – Mẹ tôi lúc nào nói chuyện cũng rất dài dòng.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
啰
luō
la
口 miệng, nói, ăn + 罗
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逻 | luó luận | logic Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 逻辑 luójí · logic | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罗 | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 罒 lưới | 包罗万象 bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 萝 | luó la | củ cải Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 萝卜 luóbo · củ cải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 啰唆
唆
suo
toa
口 miệng, nói, ăn + 夋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 酸 | suān toan | chua Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 酉 rượu | 酸奶 suānnǎi · sữa chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梭 | suō thoa | đi lại như con thoi; qua lại tấp nập Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 穿梭 chuānsuō · đi lại như con thoi; qua lại tấp nập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俊 | jùn tuấn | đẹp; tuấn tú; tài giỏi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 俊俏 jùnqiào · xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骏 | jùn tuấn | tuấn mã; ngựa tốt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 马 ngựa | 骏马 jùnmǎ · tuấn mã; ngựa tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竣 | jùn thuân | hoàn công; xây dựng xong Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 立 đứng | 竣工 jùngōng · hoàn công; xây dựng xong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峻 | jùn tuấn | nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi | 严峻 yánjùn · nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 啰唆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.