特此
đặc thử
- tècǐHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021phó từnay xin (dùng trong công văn, thông báo)例: 会议时间改为周五下午,特此通知。 – Thời gian họp đổi sang chiều thứ Sáu, nay xin thông báo.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
特
tè
đặc
rất; đặc biệt (khẩu ngữ)
牛 trâu bò + 寺
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 等 | děng đẳng | đợi; vân vân Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ ⺮ tre | 等到 děngdào · đợi đến (khi); đến khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 待 | dài đãi | ở, ở lại Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 彳 bước đi | 等待 děngdài · đợi, chờ đợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 持 | chí trì | cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ) Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 扌 tay, động tác tay | 保持 bǎochí · duy trì, giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诗 | shī thi | thơ Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 讠 lời nói | 诗人 shīrén · nhà thơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寺 | sì tự | chùa Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 寸 tấc, tay | 寺庙 sìmiào · chùa chiền; đền miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峙 | zhì trĩ | đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 山 núi | 对峙 duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侍 | shì thị | hầu hạ; chăm sóc Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 亻 người | 侍候 shìhòu · hầu hạ; chăm sóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 特此
此
cǐ
thử
này, đây
止 dừng + 匕
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 老 | lǎo lão | già, cũ Hình bàng: 止 dừng ≠ 耂 già | 老人 lǎorén · người già; cụ già | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 它 | tā tha | nó (cho vật, động vật) Hình bàng: 止 dừng ≠ 宀 mái nhà | 它们 tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 止 dừng ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 死 | sǐ tử | chết Hình bàng: 止 dừng ≠ 歹 xấu, chết | 死亡 sǐwáng · chết; tử vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柴 | chái sài | diêm Hình bàng: 止 dừng ≠ 木 cây, gỗ | 火柴 huǒchái · diêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 紫 | zǐ tử | màu tím Hình bàng: 止 dừng ≠ 糸 tơ, sợi | 紫 zǐ · màu tím | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 止 dừng ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尼 | ní ni | ni-lông; nylon Hình bàng: 止 dừng ≠ 尸 thân người, nhà | 尼龙 nílóng · ni-lông; nylon | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 止 dừng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疵 | cī tỳ | tì vết; khuyết điểm nhỏ Hình bàng: 止 dừng ≠ 疒 bệnh | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雌 | cí thư | giống cái Hình bàng: 止 dừng ≠ 隹 chim | 雌性 cíxìng · giống cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 特此
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.