劳驾
lao giá
- láojiàHSK7–9động từphồn thể 勞駕làm ơn; phiền (anh/chị)例: 劳驾,请问去火车站怎么走? – Làm ơn cho hỏi, đến ga tàu đi thế nào?
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
劳
láo
lao
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 捞 | lāo lao | vớt; mò; kiếm chác | 打捞 dǎlāo · trục vớt; vớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唠 | láo lao | lải nhải; cằn nhằn; lắm lời | 唠叨 láodao · lải nhải; cằn nhằn; lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涝 | lào lạo | úng; ngập úng | 涝 lào · úng; ngập úng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 劳驾
驾
jià
giá
lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa)
马 ngựa + 加
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 加 | jiā gia | cộng; thêm Hình bàng: 马 ngựa ≠ 力 sức | 参加 cānjiā · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 架 | jià giá | chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung Hình bàng: 马 ngựa ≠ 木 cây, gỗ | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 马 ngựa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贺 | hè hạ | thiệp chúc mừng Hình bàng: 马 ngựa ≠ 贝 tiền, của cải | 贺卡 hèkǎ · thiệp chúc mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茄 | qié cà | cà chua Hình bàng: 马 ngựa ≠ 艹 cỏ, cây | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 劳驾
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 老家 | lǎojiā lão gia | quê nhà, quê gốc | HSK4 |