褒贬
bao biếm
- bāobiǎnHSK7–9động từ / danh từphồn thể 褒貶khen chê; đánh giá例: 对于这部电影,观众褒贬不一。 – Về bộ phim này, khán giả khen chê lẫn lộn.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
褒
bāo
bao
衣 áo quần + 保
kết cấu độc thể · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 保 | bǎo bảo | giữ, bảo vệ; đảm bảo Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 亻 người | 保安 bǎo'ān · bảo vệ (nhân viên an ninh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煲 | bāo bao | nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 火 lửa | 煲 bāo · nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堡 | bǎo bảo | pháo đài; thành lũy Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 土 đất | 堡垒 bǎolěi · pháo đài; thành lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 褒贬
贬
biǎn
biếm
贝 tiền, của cải + 乏
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乏 | fá phạp | thiếu | 缺乏 quēfá · thiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泛 | fàn phiến | rộng khắp Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 广泛 guǎngfàn · rộng khắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眨 | zhǎ trát | chớp mắt; trong nháy mắt Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 目 mắt | 眨眼 zhǎyǎn · chớp mắt; trong nháy mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 褒贬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.